越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“thói quen” (1)
thói quen
英语
名habit
相关词“thói quen” (1)
thói quen sống lành mạnh
英语
短语healthy lifestyle habits
Vận động giúp trẻ hình thành thói quen sống lành mạnh.
Exercise helps children form healthy lifestyle habits.
短语“thói quen” (8)
người Việt Nam có thói quen ngủ trưa
Vietnamese people have the habit of taking a nap.
Người Việt Nam có thói quen ăn sáng ở ngoài
Vietnamese people have a habit of eating breakfast outside.
có thói quen đi quán nhậu với bạn mỗi tối thứ sáu
I have a habit of going to a pub with my friends every Friday night.
Mỗi sáng thức dậy anh ấy có thói quen bóc lịch ngay lập tức.
Thói quen hình thành từ nhỏ.
Habits are formed from childhood.
Trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc trong thời gian dài.
The child had a habit of chewing and swallowing hair for a long time.
Nguyên nhân do trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc.
The cause is the child's habit of chewing and swallowing hair.
Vận động giúp trẻ hình thành thói quen sống lành mạnh.
Exercise helps children form healthy lifestyle habits.
